Mô tả
Xe nâng cần nhỏ BA11NE là thiết bị nâng người tối ưu hóa năng suất lao động. Nó giúp con người giải phóng được sức lực, đảm bảo tiến độ và khẳng định tính chuyên nghiệp cho mọi nhà thầu.
Ứng dụng của xe nâng cần nhỏ BA11NE

BA11NE đáp ứng tốt cho các nhóm công việc như sau:
Thi công trong các nhà máy, kho bãi đang hoạt động
- Tính năng: Chiều rộng chỉ 1.2m và động cơ điện không tiếng ồn/ phát thải.
- Ứng dụng: Xe dễ dàng len lỏi qua các lối đi giữa kệ hàng hoặc dây chuyền sản xuất mà không làm gián đoạn công việc của công nhân bên dưới, đảm bảo môi trường làm việc sạch sẽ, tiêu chuẩn.
Lắp đặt hệ thống cơ điện (M&E) và PCCC
- Tính năng: Tầm với ngang 6.35m và chiều cao vượt chướng ngại vật 3.8m
- Ứng dụng: Cho phép thợ kỹ thuật tiếp cận các vị trí khuất sau đường ống, dầm nhà hoặc phía trên các thiết bị cố định mà không cần di chuyển thân xe quá nhiều.
Bảo trì tòa nhà, trung tâm thương mại
- Tính năng: Chiều cao thu gọn 2.0m và khả năng di chuyển khi đang nâng tối đa.
- Ứng dụng: Xe có thể đi xuyên qua các cửa thông phòng tiêu chuẩn hoặc vào tháng máy vận chuyển. Việc “vừa đi vừa nâng” giúp tiết kiệm tối đa thời gian khi cần kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng hoặc camera dọc hành lang dài.
Hoạt động trên sàn chịu lực yếu
- Tính năng: Trọng lượng tối ưu và công nghệ hạ cần bằng trọng lực.
- Ứng dụng: Phù hợp cho các sảnh khách sạn, nền gạch men hoặc sàn tầng lầu mà các dòng xe dầu nặng nề không thể tiếp cận.
Tại sao nên chọn xe nâng cần nhỏ BA11NE?
Nếu doanh nghiệp bạn đang gặp những vấn đề sau:
- Cần sự an toàn tuyệt đối nhưng diện tích quá hẹp
- Tiết kiệm chi phí vận hành lâu dài
- Yêu cầu tính cơ động cao
Bạn đang có nhu cầu? Đặt mua: 0833 486 586 để sở hữu thiết bị bền bỉ cho dự án.
Thông số kỹ thuật
Thông số kích thước (Dimension)
| Thông số | Giá trị (Hệ mét / Hệ Anh) |
| Chiều cao làm việc tối đa | 10.80m / 35ft 5in |
| Chiều cao sàn nâng tối đa | 8.80m / 28ft 10in |
| Tầm với ngang tối đa | 6.35m / 20ft 10in |
| Chiều cao vượt chướng ngại vật tối đa | 3.80m / 12ft 6in |
| Chiều dài tổng thể (Khi thu gọn) | 5.52m / 18ft 1in |
| Chiều dài tổng thể (Vận chuyển) | 3.90m / 12ft 9in |
| Chiều rộng tổng thể (Khi thu gọn) | 1.20m / 3ft 11in |
| Chiều cao tổng thể (Khi thu gọn) | 2.00m / 6ft 7in |
| Chiều cao tổng thể (Vận chuyển) | 2.45m / 8ft |
| Kích thước sàn nâng (Dài x Rộng) | 1.17m x 0.76m / 3ft 10in x 2ft 6in |
| Đuôi xe khi quay toa (Tailswing) | 0m / 0in |
| Khoảng sáng gầm xe | 0.09m / 3in |
| Chiều dài cơ sở | 1.65m / 5ft 5in |
| Lốp xe | 22×7 |
Thông số hiệu suất (Performance)
| Thông số | Giá trị |
| Tải trọng an toàn (S.W.L) | 227kg / 500lb |
| Số người tối đa trên sàn | 2 người |
| Khả năng leo dốc | 0.35 (35%) |
| Tốc độ di chuyển (Khi thu gọn) | > 4.8km/h / > 2.9mph |
| Tốc độ di chuyển (Khi nâng cao) | > 0.8km/h / > 0.4mph |
| Độ nghiêng làm việc tối đa (X/Y) | 2.5° / 4.5° |
| Góc quay toa | 355° (Không liên tục) |
| Góc quay sàn nâng | 180° |
| Góc vẩy cần phụ (Jib) | 180° |
| Tầm vận động cần phụ (Jib) | 139° |
| Bán kính quay xe (Trong/Ngoài) | 1.50m / 3.20m |
Trọng lượng & Nguồn điện (Weight & Power)
- Trọng lượng tổng thể: 6660kg (áp dụng cho cả bản ắc quy Axit-chì và Lithium).
- Ắc quy Axit-chì: 48V / 300Ah.
- Ắc quy Lithium: 48V / 250Ah.
- Bộ sạc: 48V / 35A.
- Mô tơ di chuyển: 2 x 32VAC / 3.3kW.
- Mô tơ nâng hạ: 30VAC / 5.0kW.

