Xe nâng cần nhỏ BA11NE

Xe nâng cần nhỏ BA11NE là thiết bị nâng người tối ưu hóa năng suất lao động. Nó giúp con người giải phóng được sức lực, đảm bảo tiến độ và khẳng định tính chuyên nghiệp cho mọi nhà thầu. Ứng dụng của xe nâng cần nhỏ BA11NE BA11NE đáp ứng tốt cho các nhóm […]

Thông số kỹ thuật chính

Chiều cao làm việc tối đa: 10.8m
Tải trọng nâng: 227kg
Động cơ: Điện

Tính năng nổi bật

  • Có thể di chuyển khi đang ở chiều cao tối đa, thiết kế đặc biệt cho các điều kiện làm việc chật hẹp và phức tạp.
  • Hệ dẫn động 4×2, vận hành linh hoạt và di chuyển dễ dàng.
  • Chiều cao vượt chướng ngại vật tối đa là 3.8m và tầm với xa ngang tối đa là 6.35m, đảm bảo hiệu suất vận hành mạnh mẽ
  • Chiều rộng tổng thể của máy chỉ 1.2m và chiều cao khi thu gọn là 2.0m, mang lại khả năng di chuyển xuyên qua các lối đi nhỏ tốt
  • Công nghệ hạ cần bằng trọng lực tự thân, mang lại sự ổn định tốt
  • Truyền động hoàn toàn bằng điện, không tiếng ồn, không phát thải, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.
Mô tả

Xe nâng cần nhỏ BA11NE là thiết bị nâng người tối ưu hóa năng suất lao động. Nó giúp con người giải phóng được sức lực, đảm bảo tiến độ và khẳng định tính chuyên nghiệp cho mọi nhà thầu.

Ứng dụng của xe nâng cần nhỏ BA11NE

Ứng dụng của xe nâng cần nhỏ BA11NE

BA11NE đáp ứng tốt cho các nhóm công việc như sau:

Thi công trong các nhà máy, kho bãi đang hoạt động

  • Tính năng: Chiều rộng chỉ 1.2m và động cơ điện không tiếng ồn/ phát thải.
  • Ứng dụng: Xe dễ dàng len lỏi qua các lối đi giữa kệ hàng hoặc dây chuyền sản xuất mà không làm gián đoạn công việc của công nhân bên dưới, đảm bảo môi trường làm việc sạch sẽ, tiêu chuẩn.

Lắp đặt hệ thống cơ điện (M&E) và PCCC

  • Tính năng: Tầm với ngang 6.35m và chiều cao vượt chướng ngại vật 3.8m
  • Ứng dụng: Cho phép thợ kỹ thuật tiếp cận các vị trí khuất sau đường ống, dầm nhà hoặc phía trên các thiết bị cố định mà không cần di chuyển thân xe quá nhiều.

Bảo trì tòa nhà, trung tâm thương mại

  • Tính năng: Chiều cao thu gọn 2.0m và khả năng di chuyển khi đang nâng tối đa.
  • Ứng dụng: Xe có thể đi xuyên qua các cửa thông phòng tiêu chuẩn hoặc vào tháng máy vận chuyển. Việc “vừa đi vừa nâng” giúp tiết kiệm tối đa thời gian khi cần kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng hoặc camera dọc hành lang dài.

Hoạt động trên sàn chịu lực yếu

  • Tính năng: Trọng lượng tối ưu và công nghệ hạ cần bằng trọng lực.
  • Ứng dụng: Phù hợp cho các sảnh khách sạn, nền gạch men hoặc sàn tầng lầu mà các dòng xe dầu nặng nề không thể tiếp cận.

Tại sao nên chọn xe nâng cần nhỏ BA11NE?

Nếu doanh nghiệp bạn đang gặp những vấn đề sau:

  • Cần sự an toàn tuyệt đối nhưng diện tích quá hẹp
  • Tiết kiệm chi phí vận hành lâu dài
  • Yêu cầu tính cơ động cao

Bạn đang có nhu cầu? Đặt mua: 0833 486 586 để sở hữu thiết bị bền bỉ cho dự án.

Thông số kỹ thuật

Thông số kích thước (Dimension)

Thông số Giá trị (Hệ mét / Hệ Anh)
Chiều cao làm việc tối đa 10.80m / 35ft 5in
Chiều cao sàn nâng tối đa 8.80m / 28ft 10in
Tầm với ngang tối đa 6.35m / 20ft 10in
Chiều cao vượt chướng ngại vật tối đa 3.80m / 12ft 6in
Chiều dài tổng thể (Khi thu gọn) 5.52m / 18ft 1in
Chiều dài tổng thể (Vận chuyển) 3.90m / 12ft 9in
Chiều rộng tổng thể (Khi thu gọn) 1.20m / 3ft 11in
Chiều cao tổng thể (Khi thu gọn) 2.00m / 6ft 7in
Chiều cao tổng thể (Vận chuyển) 2.45m / 8ft
Kích thước sàn nâng (Dài x Rộng) 1.17m x 0.76m / 3ft 10in x 2ft 6in
Đuôi xe khi quay toa (Tailswing) 0m / 0in
Khoảng sáng gầm xe 0.09m / 3in
Chiều dài cơ sở 1.65m / 5ft 5in
Lốp xe 22×7

Thông số hiệu suất (Performance)

Thông số Giá trị
Tải trọng an toàn (S.W.L) 227kg / 500lb
Số người tối đa trên sàn 2 người
Khả năng leo dốc 0.35 (35%)
Tốc độ di chuyển (Khi thu gọn) > 4.8km/h / > 2.9mph
Tốc độ di chuyển (Khi nâng cao) > 0.8km/h / > 0.4mph
Độ nghiêng làm việc tối đa (X/Y) 2.5° / 4.5°
Góc quay toa 355° (Không liên tục)
Góc quay sàn nâng 180°
Góc vẩy cần phụ (Jib) 180°
Tầm vận động cần phụ (Jib) 139°
Bán kính quay xe (Trong/Ngoài) 1.50m / 3.20m

Trọng lượng & Nguồn điện (Weight & Power)

  • Trọng lượng tổng thể: 6660kg (áp dụng cho cả bản ắc quy Axit-chì và Lithium).
  • Ắc quy Axit-chì: 48V / 300Ah.
  • Ắc quy Lithium: 48V / 250Ah.
  • Bộ sạc: 48V / 35A.
  • Mô tơ di chuyển: 2 x 32VAC / 3.3kW.
  • Mô tơ nâng hạ: 30VAC / 5.0kW.

Các dòng xe khác

Thông tin khách hàng





    Thông tin liên hệ

    Thông tin khách hàng






      Thông tin liên hệ

      Thông tin khách hàng






        Thông tin liên hệ

        © UMAC 2026. All Rights Are Reserved
        Hỗ trợ khách hàng 0833 486 586
        Liên hệ